机器人
jīqìrén HSK5
Nghĩa
robot
名
“手术机器人比人手更精准。”
Shǒushù jīqìrén bǐ rén shǒu gèng jīngzhǔn.Robot phẫu thuật chính xác hơn tay người.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“手术机器人比人手更精准。”
Shǒushù jīqìrén bǐ rén shǒu gèng jīngzhǔn.Robot phẫu thuật chính xác hơn tay người.
Đang tải...