麻醉
mázuì HSK5
Nghĩa
gây mê, gây tê
动/名
“手术前医生会给病人麻醉。”
Shǒushù qián yīshēng huì gěi bìngrén mázuì.Trước khi mổ, bác sĩ sẽ gây mê cho bệnh nhân.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“手术前医生会给病人麻醉。”
Shǒushù qián yīshēng huì gěi bìngrén mázuì.Trước khi mổ, bác sĩ sẽ gây mê cho bệnh nhân.
Đang tải...