Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人工智能

réngōng zhìnéng HSK5

Nghĩa

trí tuệ nhân tạo (AI) 名

“人工智能在医学影像分析中表现优秀。”
Réngōng zhìnéng zài yīxué yǐngxiàng fēnxī zhōng biǎoxiàn yōuxiù.
AI thể hiện xuất sắc trong phân tích hình ảnh y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...