Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创伤

chuāngshāng HSK5

Nghĩa

vết thương, tổn thương 名

“微创手术的创伤非常小。”
Wēichuàng shǒushù de chuāngshāng fēicháng xiǎo.
Vết thương của phẫu thuật vi xâm lấn rất nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...