Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

远程

yuǎnchéng HSK5

Nghĩa

từ xa, viễn trình 形

“通过远程技术,专家可以指导海外的手术。”
Tōngguò yuǎnchéng jìshù, zhuānjiā kěyǐ zhǐdǎo hǎiwài de shǒushù.
Thông qua công nghệ từ xa, chuyên gia có thể hướng dẫn ca mổ ở nước ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...