动手术
dòng shǒushù HSK5
Nghĩa
thực hiện phẫu thuật, mổ
动
“明天他要在心脏上动手术。”
Míngtiān tā yào zài xīnzàng shàng dòng shǒushù.Ngày mai anh ấy sẽ phẫu thuật tim.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“明天他要在心脏上动手术。”
Míngtiān tā yào zài xīnzàng shàng dòng shǒushù.Ngày mai anh ấy sẽ phẫu thuật tim.
Đang tải...