Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

微创

wēichuàng HSK5

Nghĩa

vi xâm lấn (mổ ít gây tổn thương) 形

“微创手术让病人恢复更快。”
Wēichuàng shǒushù ràng bìngrén huīfù gèng kuài.
Phẫu thuật vi xâm lấn giúp bệnh nhân hồi phục nhanh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...