突破
tūpò HSK5
Nghĩa
đột phá, vượt trội
动/名
“AI在癌症诊断上取得了重大突破。”
AI zài áizhèng zhěnduàn shàng qǔdé le zhòngdà tūpò.AI đã đạt được đột phá lớn trong chẩn đoán ung thư.