精准
jīngzhǔn HSK5
Nghĩa
chính xác, chuẩn xác
形
“机器人手术的动作极其精准。”
Jīqìrén shǒushù de dòngzuò jíqí jīngzhǔn.Thao tác của phẫu thuật robot cực kỳ chính xác.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“机器人手术的动作极其精准。”
Jīqìrén shǒushù de dòngzuò jíqí jīngzhǔn.Thao tác của phẫu thuật robot cực kỳ chính xác.
Đang tải...