Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

激光

jīguāng HSK5

Nghĩa

laser, tia laser 名

“激光技术用于眼科手术已经几十年了。”
Jīguāng jìshù yòngyú yǎnkē shǒushù yǐjīng jǐ shí nián le.
Công nghệ laser dùng trong phẫu thuật mắt đã mấy chục năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...