Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

成功率

chénggōnglǜ HSK5

Nghĩa

tỷ lệ thành công 名

“机器人手术的成功率高达百分之九十八。”
Jīqìrén shǒushù de chénggōnglǜ gāo dá bǎi fēn zhī jiǔshíbā.
Tỷ lệ thành công của phẫu thuật robot lên tới 98%.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...