Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

并发症

bìngfāzhèng HSK5

Nghĩa

biến chứng 名

“手术后没有出现任何并发症。”
Shǒushù hòu méiyǒu chūxiàn rènhé bìngfāzhèng.
Sau phẫu thuật không xuất hiện bất kỳ biến chứng nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...