挽救
wǎnjiù HSK5
Nghĩa
cứu vãn, cứu sống
动
“这次手术挽救了他的生命。”
Zhè cì shǒushù wǎnjiù le tā de shēngmìng.Ca phẫu thuật này đã cứu mạng anh ấy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这次手术挽救了他的生命。”
Zhè cì shǒushù wǎnjiù le tā de shēngmìng.Ca phẫu thuật này đã cứu mạng anh ấy.
Đang tải...