Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脚步

jiǎobù HSK5

Nghĩa

bước chân, bước đi 名

“听见熟悉的脚步,我就知道是父亲回来了。”
Tīngjiàn shúxī de jiǎobù, wǒ jiù zhīdào shì fùqīn huílái le.
Nghe tiếng bước chân quen, tôi biết ngay là cha đã về.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...