Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

白发

báifà HSK5

Nghĩa

tóc bạc 名

“父亲的白发不知什么时候多了起来。”
Fùqīn de báifà bù zhī shénme shíhou duō le qǐlái.
Tóc bạc của cha không biết tự bao giờ đã nhiều lên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...