Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

印记

yìnjì HSK5

Nghĩa

dấu in, ấn ký 名

“每个城市都在他心里留下了印记。”
Měi ge chéngshì dōu zài tā xīnli liú xià le yìnjì.
Mỗi thành phố đều để lại dấu ấn trong lòng anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...