Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

痕迹

hénjì HSK5

Nghĩa

dấu vết, vết tích 名

“老照片上还保留着当年的痕迹。”
Lǎo zhàopiàn shàng hái bǎoliú zhe dāngnián de hénjì.
Trên tấm ảnh cũ vẫn còn lưu lại dấu vết của năm tháng ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...