Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

回首

huíshǒu HSK5

Nghĩa

ngoảnh đầu nhìn lại, hồi tưởng 动

“回首往事,一切都恍如昨日。”
Huíshǒu wǎngshì, yíqiè dōu huǎngrú zuórì.
Ngoảnh đầu nhìn chuyện cũ, tất cả tựa như ngày hôm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...