Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

衰老

shuāilǎo HSK5

Nghĩa

già đi, suy lão 动/形

“父母的衰老是我们最不愿面对的事。”
Fùmǔ de shuāilǎo shì wǒmen zuì bú yuàn miànduì de shì.
Sự già đi của cha mẹ là điều ta ngại đối diện nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...