Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

往事

wǎngshì HSK5

Nghĩa

chuyện cũ, chuyện đã qua 名

“那些往事,有的甜,有的苦。”
Nàxiē wǎngshì, yǒu de tián, yǒu de kǔ.
Những chuyện cũ ấy, có chuyện ngọt, có chuyện đắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...