往事
wǎngshì HSK5
Nghĩa
chuyện cũ, chuyện đã qua
名
“那些往事,有的甜,有的苦。”
Nàxiē wǎngshì, yǒu de tián, yǒu de kǔ.Những chuyện cũ ấy, có chuyện ngọt, có chuyện đắng.