悄悄
qiāoqiāo HSK5
Nghĩa
lặng lẽ, lặng thầm
副
“春天悄悄地来了,没有人察觉。”
Chūntiān qiāoqiāo de lái le, méiyǒu rén chájué.Mùa xuân lặng lẽ đến, không một ai hay biết.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“春天悄悄地来了,没有人察觉。”
Chūntiān qiāoqiāo de lái le, méiyǒu rén chájué.Mùa xuân lặng lẽ đến, không một ai hay biết.
Đang tải...