如同
rútóng HSK5
Nghĩa
giống như, như là
动
“她的笑容如同春日的阳光。”
Tā de xiàoróng rútóng chūnrì de yángguāng.Nụ cười của cô ấy giống như ánh nắng ngày xuân.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的笑容如同春日的阳光。”
Tā de xiàoróng rútóng chūnrì de yángguāng.Nụ cười của cô ấy giống như ánh nắng ngày xuân.
Đang tải...