弄错
nòngcuò HSK5
Nghĩa
làm sai, làm nhầm
动
“对不起,我把你的名字弄错了。”
Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de míngzi nòngcuò le.Xin lỗi, tôi đã làm sai tên của bạn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“对不起,我把你的名字弄错了。”
Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de míngzi nòngcuò le.Xin lỗi, tôi đã làm sai tên của bạn.
Đang tải...