Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

楼层

lóucéng HSK5

Nghĩa

tầng lầu 名

“我家在六楼,他家在五楼,楼层就差一层。”
Wǒ jiā zài liù lóu, tā jiā zài wǔ lóu, lóucéng jiù chà yì céng.
Nhà tôi ở tầng 6, nhà anh ấy ở tầng 5, chỉ lệch một tầng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...