楼层
lóucéng HSK5
Nghĩa
tầng lầu
名
“我家在六楼,他家在五楼,楼层就差一层。”
Wǒ jiā zài liù lóu, tā jiā zài wǔ lóu, lóucéng jiù chà yì céng.Nhà tôi ở tầng 6, nhà anh ấy ở tầng 5, chỉ lệch một tầng.