尴尬
gāngà HSK5
Nghĩa
ngượng nghịu, khó xử
形
“那个场面真是太尴尬了。”
Nà ge chǎngmiàn zhēn shì tài gāngà le.Tình huống đó thật sự quá ngượng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那个场面真是太尴尬了。”
Nà ge chǎngmiàn zhēn shì tài gāngà le.Tình huống đó thật sự quá ngượng.
Đang tải...