门牌
ménpái HSK5
Nghĩa
số nhà, biển số căn hộ
名
“每家门牌上都写着房号。”
Měi jiā ménpái shàng dōu xiězhe fánghào.Mỗi nhà trên biển số đều ghi số phòng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“每家门牌上都写着房号。”
Měi jiā ménpái shàng dōu xiězhe fánghào.Mỗi nhà trên biển số đều ghi số phòng.
Đang tải...