门铃
ménlíng HSK5
Nghĩa
chuông cửa
名
“楼下的门铃响了。”
Lóuxià de ménlíng xiǎng le.Chuông cửa tầng dưới kêu rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“楼下的门铃响了。”
Lóuxià de ménlíng xiǎng le.Chuông cửa tầng dưới kêu rồi.
Đang tải...