认错
rèncuò HSK5
Nghĩa
nhận nhầm (người), thừa nhận sai
动
“对不起,我认错人了。”
Duìbuqǐ, wǒ rèncuò rén le.Xin lỗi, tôi nhận nhầm người rồi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“对不起,我认错人了。”
Duìbuqǐ, wǒ rèncuò rén le.Xin lỗi, tôi nhận nhầm người rồi.
Đang tải...