Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恍然大悟

huǎngrán dàwù HSK5

Nghĩa

chợt vỡ lẽ, bừng tỉnh hiểu ra 成语

“看到门牌号我才恍然大悟,原来走错了。”
Kàndào ménpái hào wǒ cái huǎngrán dàwù, yuánlái zǒucuò le.
Nhìn thấy số nhà tôi mới chợt vỡ lẽ — hoá ra đi nhầm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...