闹笑话
nào xiàohua HSK5
Nghĩa
gây trò cười, làm chuyện đáng cười
动
“他第一次去中国就闹了不少笑话。”
Tā dì-yī cì qù Zhōngguó jiù nào le bù shǎo xiàohua.Lần đầu đến Trung Quốc anh ấy đã gây không ít trò cười.