Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实践

shíjiàn HSK6

Nghĩa

thực hành, thực tiễn 动/名

“低碳理念需要通过日常行动来实践。”
Dītàn lǐniàn xūyào tōngguò rìcháng xíngdòng lái shíjiàn.
Quan niệm carbon thấp cần được thực hành thông qua hành động hằng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...