Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

拼命

pīnmìng HSK6

Nghĩa

cật lực, liều mạng làm 副/动

“他拼命工作,却忘了关心家人。”
Tā pīnmìng gōngzuò, què wàng le guānxīn jiārén.
Anh ấy cật lực làm việc, nhưng lại quên quan tâm tới gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...