拼命
pīnmìng HSK6
Nghĩa
cật lực, liều mạng làm
副/动
“他拼命工作,却忘了关心家人。”
Tā pīnmìng gōngzuò, què wàng le guānxīn jiārén.Anh ấy cật lực làm việc, nhưng lại quên quan tâm tới gia đình.