Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挣扎

zhēngzhá HSK6

Nghĩa

vùng vẫy, cố gắng vượt qua khó khăn 动

“她在高压环境中挣扎,身心俱疲。”
Tā zài gāoyā huánjìng zhōng zhēngzhá, shēnxīn jù pí.
Cô ấy đang vùng vẫy trong môi trường áp lực cao, kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...