Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

借助

jièzhù HSK6

Nghĩa

nhờ vào, thông qua, tận dụng 动

“借助一带一路,中国扩大了对外影响力。”
Jièzhù yīdài yīlù, Zhōngguó kuòdà le duìwài yǐngxiǎnglì.
Nhờ vào Vành đai Con đường, Trung Quốc mở rộng ảnh hưởng đối ngoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...