Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

智慧城市

zhìhuì chéngshì HSK6

Nghĩa

thành phố thông minh, smart city 名

“智慧城市利用科技提升城市管理效率。”
Zhìhuì chéngshì lìyòng kējì tíshēng chéngshì guǎnlǐ xiàolǜ.
Thành phố thông minh sử dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả quản lý đô thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...