Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

区块链

qūkuài liàn HSK6

Nghĩa

blockchain, chuỗi khối 名

“区块链技术可以保障数据的安全和透明度。”
Qūkuài liàn jìshù kěyǐ bǎozhàng shùjù de ānquán hé tòumíngdù.
Công nghệ blockchain có thể đảm bảo an toàn và minh bạch dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...