Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

算法

suànfǎ HSK6

Nghĩa

thuật toán, algorithm 名

“算法决定了推荐内容的准确性。”
Suànfǎ juédìng le tuījiàn nèiróng de zhǔnquèxìng.
Thuật toán quyết định độ chính xác của nội dung được gợi ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...