Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自动化

zìdònghuà HSK6

Nghĩa

tự động hóa, automation 名/动

“制造业的自动化水平不断提高。”
Zhìzàoyè de zìdònghuà shuǐpíng bùduàn tígāo.
Trình độ tự động hóa trong ngành sản xuất không ngừng được nâng cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...