Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

云计算

yún jìsuàn HSK6

Nghĩa

điện toán đám mây, cloud computing 名

“云计算使数据存储更加便捷高效。”
Yún jìsuàn shǐ shùjù cúnchǔ gèngjiā biànjié gāoxiào.
Điện toán đám mây làm cho việc lưu trữ dữ liệu thuận tiện và hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...