Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数字化

shùzìhuà HSK6

Nghĩa

số hóa, digital transformation 名/动

“政府推动各部门实现数字化转型。”
Zhèngfǔ tuīdòng gè bùmén shíxiàn shùzìhuà zhuǎnxíng.
Chính phủ thúc đẩy các bộ ngành thực hiện chuyển đổi số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...