Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

大数据

dà shùjù HSK6

Nghĩa

dữ liệu lớn, big data 名

“大数据分析帮助企业做出更准确的决策。”
Dà shùjù fēnxī bāngzhù qǐyè zuòchū gèng zhǔnquè de juécè.
Phân tích dữ liệu lớn giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định chính xác hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...