Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

物联网

wùliánwǎng HSK6

Nghĩa

Internet vạn vật, IoT 名

“物联网将日常物品连接到互联网,实现智能化管理。”
Wùliánwǎng jiāng rìcháng wùpǐn liánjiē dào hùliánwǎng, shíxiàn zhìnénghuà guǎnlǐ.
Internet vạn vật kết nối các vật dụng hàng ngày với internet, thực hiện quản lý thông minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...