Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

伦理

lúnlǐ HSK6

Nghĩa

đạo đức, luân lý, ethics 名

“人工智能的发展引发了深刻的伦理讨论。”
Réngōng zhìnéng de fāzhǎn yǐnfā le shēnkè de lúnlǐ tǎolùn.
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đã gây ra những thảo luận đạo đức sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...