Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

场景

chǎngjǐng HSK6

Nghĩa

tình huống ứng dụng, use case, scenario 名

“AI在医疗场景中的应用越来越广泛。”
AI zài yīliáo chǎngjǐng zhōng de yìngyòng yuèlái yuè guǎngfàn.
Ứng dụng AI trong tình huống y tế ngày càng rộng rãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...