场景
chǎngjǐng HSK6
Nghĩa
tình huống ứng dụng, use case, scenario
名
“AI在医疗场景中的应用越来越广泛。”
AI zài yīliáo chǎngjǐng zhōng de yìngyòng yuèlái yuè guǎngfàn.Ứng dụng AI trong tình huống y tế ngày càng rộng rãi.