Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创新思维

chuàngxīn sīwéi HSK6

Nghĩa

tư duy sáng tạo, khả năng tư duy đổi mới 名

“现代教育越来越注重培养学生的创新思维。”
Xiàndài jiàoyù yuèlái yuè zhùzhòng péiyǎng xuésheng de chuàngxīn sīwéi.
Giáo dục hiện đại ngày càng chú trọng bồi dưỡng tư duy sáng tạo của học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...