Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

导师

dǎoshī HSK6

Nghĩa

thầy hướng dẫn, giáo viên chủ nhiệm 名

“优秀的导师能够发现学生的潜能并加以引导。”
Yōuxiù de dǎoshī nénggòu fāxiàn xuésheng de qiánnéng bìng jiā yǐ yǐndǎo.
Thầy hướng dẫn xuất sắc có thể phát hiện tiềm năng của học sinh và dẫn dắt họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...