Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高校

gāoxiào HSK6

Nghĩa

trường đại học, cơ sở giáo dục đại học 名

“高校改革是提升人才培养质量的关键。”
Gāoxiào gǎigé shì tíshēng réncái péiyǎng zhìliàng de guānjiàn.
Cải cách đại học là chìa khóa để nâng cao chất lượng đào tạo nhân tài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...