Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

选拔

xuǎnbá HSK6

Nghĩa

lựa chọn, tuyển chọn (nhân tài) 动

“改革高考制度,探索多元化人才选拔机制。”
Gǎigé gāokǎo zhìdù, tànsuǒ duōyuánhuà réncái xuǎnbá jīzhì.
Cải cách chế độ thi đại học, tìm kiếm cơ chế tuyển chọn nhân tài đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...