Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

职业技能

zhíyè jìnéng HSK6

Nghĩa

kỹ năng nghề nghiệp 名

“职业技能培训帮助毕业生更快融入职场。”
Zhíyè jìnéng péixùn bāngzhù bìyèshēng gèng kuài róngrù zhíchǎng.
Đào tạo kỹ năng nghề nghiệp giúp sinh viên tốt nghiệp hòa nhập vào môi trường làm việc nhanh hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...