Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

综合素质

zōnghé sùzhì HSK6

Nghĩa

tố chất toàn diện, năng lực tổng hợp 名

“素质教育旨在提升学生的综合素质。”
Sùzhì jiàoyù zhǐ zài tíshēng xuésheng de zōnghé sùzhì.
Giáo dục tố chất nhằm nâng cao năng lực tổng hợp của học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...